Danh sách liệt sĩ Quảng Nam - Đà Nẵng
31 hồ sơ ghi quê quán Quảng Nam - Đà Nẵng.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Nam - Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Quảng Nam - Đà Nẵng, nay thuộc Đà Nẵng, Quảng Nam. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Đà Nẵng, Quảng Nam. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hòa Nhân - Hòa Vang - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Quế Hiệp - Quế Sơn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẳng, Quảng Nam Đà Nẳng Đơn vị: D 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hòa Khánh - Hòa Vang - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu (Sáu Sơn) Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Ban an ninh Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thủy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thế Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thiên Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy An - Duy Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Trợ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh HT Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Bình Trị - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Tấn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Tiên Quan - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Triệu Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Điện Tiên - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Nam - Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam - Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: