Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng

342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1905 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Tiên Châu - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Tam Quang - Núi Thành - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D4 - E430 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Chung Hoảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Tam Anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng á Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1986 Quê quán: Tân An - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Châu Thành, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 92 Thanh Long - Thanh bình - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tam Lãnh - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: 79/3 Trưng Nữ Vương - Bình hiền - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Xuân Hoà B An Khê - Quận 2 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 Quê quán: An Khê - Q2 - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Đa Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Tam anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Hòa Khương - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Đinh Xuân Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Hoà Thuận - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: C13 - D19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Đỗ Hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Cường - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  25. Đỗ Tấn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện phước - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1979 Quê quán: 237 Hùng Vương, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C19 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Đỗ VănLộc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/2/1985 Quê quán: Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Đoàn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1981 Quê quán: Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C1 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Đoàn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Tiên Phong - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Đồng chí Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Dương Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tam An - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hà Thúc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Phan Chu chinh - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hà Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Thành Khê - Khánh Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Hồ Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hồ Kỳ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Hồ Ngọc Giàu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quá Gián - Hoà Phứơc - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  38. Hồ Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/9/1980 Quê quán: P.Bình Thuận - Q1 - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Hồ Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Bình Tư - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Hồ Tấn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Trương Nữ, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Hồ Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Triệu Hà - Trà Ôn - Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Hồ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Hồ Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Cơ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hải Châu 2 - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Châu Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 Quê quán: An Nhứt - U Đất - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Quế Trung, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D 3 - E 698 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Quế Sơn - Quang Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Biệt động TX Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lại Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C27 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lâm Quang Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1955 Quê quán: Hoà Phong - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lâm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1981 Quê quán: Bình An - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lê Cổ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1981 Quê quán: Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E15 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Lê Công Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Lê Công Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Đinh Tiên Hoàng, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D 7 - E 698 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Lê Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Lê Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.

Nghĩa trang tại Đà Nẵng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ