Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng
342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 2/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã 14 Bù Đăng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/6/1982 Quê quán: Cẩm Phổ - Hội An - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Bình Hải - Thăng Bình - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1979 Quê quán: Hòa Thượng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thể Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Văn ần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Nại Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C1 - D15 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Ngô Tự Q1, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Quế Võ - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Hoà Cường - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường bắc - Mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Xanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 38 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1991 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Dua An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Duy Sơn - Duy Tiên - Đà Nẵng Đơn vị: D18 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- LÝ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Txã . XLộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Đăng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Quý Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Tam Vang - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Ngơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Tam kỳ - Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1980 Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Xý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D64 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hoà Thái - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn tri Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/8/1980 Quê quán: Hòa Nhơn - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Việt Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Bình Trúc - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D14 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: 26/3 Trần Phú, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: H.Hải - H.Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tuyên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Hòa Châu - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1981 Quê quán: Bình Nguyên - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1957 Quê quán: La Bông - Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tam Phước - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Xuyên Tây - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: 201/10 Thành Vinh - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tam Sơn - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: