Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng
342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 3/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tồ 22 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/19781 Quê quán: Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D691 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Cẩm Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Bình Định, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Duy Hòa - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Hòa Nhơn - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C16 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tam Xuân - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hoà Hưng - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: B2 - C6 - T8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đoàn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 47 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Hoài Thái - Hoài Văn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1979 Quê quán: Tam Tiên - Tam kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E725 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Tam Nghĩa - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nai Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Hòa Tiếng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D59 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trà Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1983 Quê quán: Hòa Phát - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Phước Hiệp - Phước Văn - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E740 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Phan - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Đại Cường - Đại Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 Quê quán: Hòa Cương - Q1 - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Tam thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C12 - D12 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sụm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Đại Hồng - Hồng Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Tiên Sơn - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bắc mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tiến Hoà - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Đại Nam - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: