Danh sách liệt sĩ Hoà Vang, Đà Nẵng
47 hồ sơ ghi quê quán Hoà Vang, Đà Nẵng.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoà Vang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đặng á Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Đa Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Hòa Khương - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Cường - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đồng chí Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Hoà Xuân - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Kỳ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lâm Quang Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1955 Quê quán: Hoà Phong - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thanh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/9/1979 Quê quán: Hòa Thượng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đăng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hoà Thái - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn tri Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/8/1980 Quê quán: Hòa Nhơn - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Hòa Châu - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Hòa Nhơn - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C16 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hoà Hưng - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: B2 - C6 - T8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Hòa Tiếng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D59 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1983 Quê quán: Hòa Phát - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Phan - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C12 - D12 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sụm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tiến Hoà - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E369 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hòa Nhân - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hòa Khánh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7D5E38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Quang Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thi Lý Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: