Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng
342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 4/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Hòa Cường - Quận 1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 Quê quán: Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Phước Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Xuyên Trường - Duy Xuyên - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 Quê quán: Phú Đông - Đà Nẵng - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thu Đông, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E369 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 7 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng Đơn vị: C6 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hòa Nhân - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C7 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Binh Hiên - Q1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Viết Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Binh Hiên - Q1 - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Quế Hiệp - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Nhất Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Phước Mỹ - Quận 3 - TP Đà Nẵng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Điệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Trần Bình Trọng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hòa Khánh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/07/1966 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7D5E38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Quang Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Tam Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện an - Quảng nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Thương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tăng Thương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tào Quế Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1965 Quê quán: Duy Tiên - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thân Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thi Lý Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thủy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1980 Quê quán: Duy Phước - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: 32/1, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trà Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1980 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E591 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Anh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Thăng An - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đặng Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: