Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng

342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đình Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: Cán bộ D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Việt Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 36 - Bình Hiên - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Mãn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D29 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Xá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Thăng Bình - Bình Dương - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Tài Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 12 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  21. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Trần Thế Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1973 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phú Thuận - Lọc Quý - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Đội 90C - Khu 6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy An - Duy Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Đà - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E Quyết thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/1981 Quê quán: Xóm 5 - Khối 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/1981 Quê quán: Xóm 5 - Khối 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Hòa Cường - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C1 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 Quê quán: Quế Sơn, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Lâm - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Tam Đại - Phù Ninh - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C15 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trịnh HT Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Bình Trị - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trịnh Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Xuân Hoà B - An Khê - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trịnh Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Xuân Hoà B - An Khê - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trịnh Tấn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Tiên Quan - Tiên Phước - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trương Bá Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tam Phú - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trương Bá Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tam Phú - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trương Công Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trương Đăng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: 82 đường Hải Phòng - Thạch Thăng - Đà Nẳng Đơn vị: C15 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trương Đăng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: 82 đường Hải Phòng - Thạch Thăng - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trương Ngọc Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Quế Châu - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trương Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Quế Châu - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trương Quốc Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 55 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.

Nghĩa trang tại Đà Nẵng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ