Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng
342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 6/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Như Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Tân An - Tân Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1962 Quê quán: Quàng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1962 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C35 - D29 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1982 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C11 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Xa Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: