Danh sách liệt sĩ Đà Nẵng
342 hồ sơ ghi quê quán Đà Nẵng · trang 6/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đà Nẵng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Sung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/08/1965 Quê quán: Tổ 5 - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Thạch Giám - Quận 2 - TP Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Tân Lập - Quân 2 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Từ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 09 - 1972 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ung Nho Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ung Nho Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tam xuân - Quảng nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Dầm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Điện Tiến - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D8 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đức Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Duy Minh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đức Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Duy Minh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Duy Hà - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Duy Hà - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vỗ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1967 Quê quán: Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Duy Bình Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1955 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quang Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Tòa án Liên Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Hận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: C6D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Như Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Như Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Tân An - Tân Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1962 Quê quán: Quàng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1962 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Triệu Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C35 - D29 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiên Mỹ - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1982 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C11 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1982 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C11 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Xa Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 342.
Nghĩa trang tại Đà Nẵng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đà Nẵng, bất kể quê ở đâu: