Danh sách liệt sĩ Hà Tuyên

218 hồ sơ ghi quê quán Hà Tuyên · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tuyên, nay thuộc Hà Giang, Tuyên Quang. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Giang, Tuyên Quang. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Âu Đức Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nhữ Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bàn Tiến Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Trung Hoà - CH. Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bàn Văn Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1971 Quê quán: Minh Hương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bàn Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Đà Vi - Nà Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Huy Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiến Thành - ỷ La - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hợp Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1974 Quê quán: Thượng Ty - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Bằng Hành - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cù Sèo Phúng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Quán Ba - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đàm Trọng Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Đông Thọ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Lâm Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Minh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hợp Hoà - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Hoà Phú - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đức Xuân - Nà Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Như Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Doãn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: An Không - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Dương Hưu Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Dương Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1973 Quê quán: Đổi Cân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hà Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phúc Lương - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hà Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hà Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hà Văn Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Đức Long - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hầu Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Tân Định - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Hoàng Đình Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Nhạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Tiến Sao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Tiên Sơn - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Chìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Y Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Đại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Tân An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Đặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Nhân Lý - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Nam Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Loàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nhân Mạc - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Nắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Nam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Suỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1971 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Sơn Vân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Xuân Tinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Yên Sơn - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hồng Chín Liểng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nam Ban - Yên Minh - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hứa Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 Quê quán: Vĩnh Lạc - Văn Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Kim Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thuận Hóa - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: D bộ 9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lại Văn Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Minh Lai - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 218.

Nghĩa trang tại Hà Tuyên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tuyên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ