Danh sách liệt sĩ Hà Giang
78 hồ sơ ghi quê quán Hà Giang · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trần Phú - TX Hà Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Cao Bố - Võ Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khang - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Văn Minh - Văn Giáng - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Bàn Máy - Xín Mần - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Xuân Ngang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Chí Cù - Xíu Mần - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Bản Rịa - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Xuân Giang - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Quận Ba - Hà Giang Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xuân thủy - Tân Mỹ - Chiêm Mỹ - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lù á Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hà - Quận 3 - Hà Giang Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thanh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Thác tạo - Cao Bò - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ma Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mã Văn Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Võ Điền - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Vĩ Thương - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Võ điểm - TX Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mương Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Phúc hạ - Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Thái Học - Yên Viên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Chiêm Thành - Lệ Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Hồng An - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: An Khê - An Sơn - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: 13 giang, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Bông Lăng - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Việt Tân - Bắc Quan - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Phương Đô - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: C4 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Phương Thiện - Tp Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Choàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phương Độ - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Nguyễn Trãi, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Nguyễn Trãi, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Phố Cầu Phát - Minh Khai - Hà Giang Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hồng An - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Đồng Tằm - Xuân Bằng - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Quang Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nam Định - Hoàng Sa - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Quốc Dưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Thái - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Giang, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Bắc Giang, Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D1 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: E5 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quang Thanh Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Quỳnh sơn - Thanh Lâm - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Lia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Lia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thào My Vũ (Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thào My Vũ(Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Giang, bất kể quê ở đâu: