Danh sách liệt sĩ Hà Giang
78 hồ sơ ghi quê quán Hà Giang · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Hùng Lụy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: C9 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Hùng Lụy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1977 Quê quán: Vị Xuyên, Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triêu Quốc Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tân Tín - TX Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: D Bộ 2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triêu Quốc Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tân Tín - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vàng Sao Min Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vàng Sao Min Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: Cơ yếu Tham mưu E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vùng Thêm Vây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Giang, bất kể quê ở đâu: