Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 1/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. An Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Chí Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Chí Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nho phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Chờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 Quê quán: KH.Dương, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 Quê quán: Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 01/01/1941 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Liêu Hạ - Đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Hải Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phong – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Gia viên, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Gián khánh - Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Phú Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Phú Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Bùi Tiến Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Trí Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thạch bình - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Bổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Phúc Long - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Liễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/06/1970 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C26 - E370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Ngoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Nính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Lại Sơn - Phổ Quang - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Phèng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Đồng xuân - Gia xuân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/12/1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Gia - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hưng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Bùi Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Xuân Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Sơn Yên - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Bùi Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Gia châu - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Cao Chí Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Cao Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Cao Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: lưu Phượng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Cao Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Cao Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Cao Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Cao Văn Ruộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Cù Chính Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đàm Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Khánh Hai - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đàm Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Đặng DúyĐức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đặng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Yên khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ