Danh sách liệt sĩ Nho Quan, Ninh Bình

65 hồ sơ ghi quê quán Nho Quan, Ninh Bình · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nho Quan nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Chí Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nho phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 Quê quán: Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Hải Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cù Chính Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Dinh Ngọc Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Võng Lao - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1967 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Gia Sơn - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Nhưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thanh Nho - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Vui Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Kỳ PHúc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Thanh Hịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lưu Xuân Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lâm - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: 5742 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đại Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Lang Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Minh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thượng Hoà - Nho quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C8 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Dĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Quách Công Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Quách Công Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Quách Đại Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Quách Đại Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Quách Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Văn phương - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ