Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 2/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đặng Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Gia Châu - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 741 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Gia Tân - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Trường Yên - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1 Quê quán: Linh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hữu Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1984 Quê quán: Ninh Khánh - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hà – Thái Thuỵ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Thiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn út Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Yên Động, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Tấn Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Điền Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1983 Quê quán: Ninh Phúc - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Bộ Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Công Cớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Trấn – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viến - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Công Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đắc Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - K2 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Định Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C40 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Lưu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Phong lạc - TTNho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thương Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Định Ngọc Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Gia Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dinh Ngọc Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Võng Lao - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Như Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Dịch Long - GiaViễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Thế Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Tin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Thành - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Trần Đằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Lý nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: