Danh sách liệt sĩ Gia Viễn, Ninh Bình

190 hồ sơ ghi quê quán Gia Viễn, Ninh Bình · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Viễn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Chí Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Phú Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Liễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/06/1970 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C26 - E370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ngoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Gia - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Gia châu - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Gia Châu - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đặng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đặng Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Gia Tân - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đào Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đào Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đinh Bộ Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Đinh Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đinh Công Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viến - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đinh Duy Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - K2 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Khắc Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C40 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Như Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đinh Quang Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C62 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: . - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đỗ Hữu Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Đoàn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Hòng Gia - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Dư Sắc Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Dương Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Gia Vương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Dương Huy Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Dương Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Dương Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hà Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Gia Dung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hà Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hà Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Gia Trân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hồ Văn Hích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Gia Lẫm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D80 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Viền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lâm Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Gia Tiên - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  54. Lê Khắc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lê Mạnh Xuyên Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: gia lập - gia viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lưu Danh Đoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lưu Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ