Danh sách liệt sĩ Gia Viễn, Ninh Bình

190 hồ sơ ghi quê quán Gia Viễn, Ninh Bình · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Viễn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lý Duy Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lý Huy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lý Huy Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Vi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn C Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Gia Lộng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Gia Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Gia Tiện - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1988 Quê quán: Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mã Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Gia Phú - Gia Viển - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Xuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Đức Vệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Chướng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C14 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phan Ninh Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C 2 D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phan Ninh Thùy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Quách Quy Sùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Gia Trường - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Quách Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Quách Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Quách Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội pháo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ