Danh sách liệt sĩ Yên Khánh, Ninh Bình

83 hồ sơ ghi quê quán Yên Khánh, Ninh Bình · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Khánh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Minh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hưng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Đắc Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Vẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đoàn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lâm Ngọc Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: K2 TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Mai Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Vị - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Y12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Khánh Phý - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Khánh phú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Khánh Văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Nha - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Duy Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Phạm Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Như Năng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Phan Văn tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Phan Vương Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1966 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phan Vương Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Minh Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tô Hoài Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Khánh văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tống Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ