Danh sách liệt sĩ Yên Khánh, Ninh Bình

83 hồ sơ ghi quê quán Yên Khánh, Ninh Bình · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Khánh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tống Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1969 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1969 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H23 C5 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tùy Văn Nôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khanh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Khiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Khiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D40 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Thiên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 09 - 1967 Quê quán: Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Thiên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Khánh Cú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Vũ Xuân Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Khánh hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ