Danh sách liệt sĩ Thuận Hải

41 hồ sơ ghi quê quán Thuận Hải.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thuận Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Thuận Hải, nay thuộc Bình Thuận, Ninh Thuận. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bình Thuận. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Bùi Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 Quê quán: Khu 11 - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đinh Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bắc Bình, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Thôn Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 Quê quán: Mũi Né - Hòa Thuận - Thuận Hải Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Tuấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 Quê quán: Nam Sách - Đức Ninh - Thuận Hải Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Hào Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1980 Quê quán: Long Hương - Bắc Bình - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 18 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Phan Rí - Hòa Đa - Thuận Hải Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1991 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 2 - D 5 - E 270 - F 60 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Sáu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: giao liên huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Sáu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: giao liên huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Tạ Phú Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Lai Dao - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Lai Dao - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 Quê quán: Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 7 - D 2 - E 271 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 Quê quán: Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 7 - D 2 - E 271 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thuận (Tử sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11//1985 Quê quán: Hàm Thuận, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Bộ chỉ huy QS Thuận Hải An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: C8 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuận Hải, Thuận Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Hàm Chính - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 Quê quán: Hàm Kiệm - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 Quê quán: P.Lạc Đạo - TX Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mìn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Phú Tuy - Bắc Bình - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 Quê quán: Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1980 Quê quán: Nhị Hòa - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: D6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1982 Quê quán: Võ Xu - Đưc Minh - Thuận Hải Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Tân - Thuận Hải Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Hàm Thuận - Hàm Liêm - Thuận Hải Đơn vị: E726 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Hàm Thuận - Hàm Liêm - Thuận Hải Đơn vị: E726 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1980 Quê quán: Liên Hương - Bắc Bình - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Hàm Thạch - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C21 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Võ Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Liên Hương - Bắc Bình - Thuận Hải Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Vũ Cường Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/2/1981 Quê quán: Hàm Hải - Hàm Tân - Thuận Hải Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Vũ Ngọc Thạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Hàm Nhơn - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Vương Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Thái An - Hòa Đa - Thuận Hải Đơn vị: Văn phòng huyện ủy Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thuận Hải

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thuận Hải, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ