Danh sách liệt sĩ Hưng Yên

591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 1/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Am Văn Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Cao Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Mạnh Tại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Tiền An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Huấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Ấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: An trúng - Trung dũng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Quốc Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Lệ Xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Quyết Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Trọng Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Xuân Chúc - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lê xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thị Xã HảI Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/11/1984 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/09/1972 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Phôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đức Hợp – Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn ước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Xuân Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tân trác - Thanh miên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Tân Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Xuân Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Trương Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Cao Hoàng Đích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Cao Minh Cốc Năm sinh: 13/5/1944 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Văn Xuân - Văn lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Cao Xuân Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Đinh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Chu Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Chu Minh Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Chu Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vân Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Chu Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Trưng Trắc, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Chu Văn Nở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hưng đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Chu Xạ Kích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đàm Văn Đánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đàm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đăng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Đặng Minh Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đặng Ngọc Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Kinh Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đặng Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đặng Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đặng Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đặng Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đặng Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thủy triều, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1979 Quê quán: Thanh khê - Nam Thanh - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đặng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đặng Văn Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: 390 Khu Nguyễn Huệ - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Đặng Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nam tiến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đào Cao Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/08/1969 Quê quán: Việt hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Đào Đình Cử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đào Đức Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Đào Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thuận hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.

Nghĩa trang tại Hưng Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ