Danh sách liệt sĩ Hưng Yên
591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 2/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đào Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Hoàng Diễn - Mỹ Hoà - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chăm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nội năng - Thủy Sĩ - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Thế Hệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Thiện Phiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Tân Quang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Khái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tĩnh Tiện - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xá - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đường Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Thạch Long - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/06/1966 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thi lễ - ái Quốc - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Bảo Chi - Kim Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Chi đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bụi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/02/1968 Quê quán: Yên nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghề Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: án Cẩm, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Kim Dũng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Khới Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thụy sĩ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tiên Lữ - Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đồng Văn Trải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Liên Hà, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tiến Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn ổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: An châu - Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Lạc đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Chỉ đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/06/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viêt hoà - Khoái châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Xích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: số 15 - Quang Trung - Hưng Yên Đơn vị: E2041 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.
Nghĩa trang tại Hưng Yên
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu: