Danh sách liệt sĩ Hưng Yên
591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 3/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Viết Múi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Lân đồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Chi Tân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng T. Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Tiểu Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/04/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1979 Quê quán: Duy chế, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn My Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Văn Lâm, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nấng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1979 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1964 Quê quán: Công Đình - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Tú - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Khoái hoá - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Sớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Nhật Tân, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: T.Công - Thái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F.10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hải Triều, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1983 Quê quán: ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Bài tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tụ - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Tân Vân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Trò Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Số 16 Nguyễn Thiện Thuật - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Văn phú - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tráng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: N - H - P - C - Hưng Yên Đơn vị: Q - Đ - N - D - V - N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Minh Hải, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/01/1984 Quê quán: Thường Kiệt, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lô Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lương - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Đình Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thế Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liễu Xá – Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Quang Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Quảng lăng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.
Nghĩa trang tại Hưng Yên
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu: