Danh sách liệt sĩ Hưng Yên

591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 4/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lưu Quý Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/05/1974 Quê quán: Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Luyện Văn Gạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Luyện Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1979 Quê quán: Lưu xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lý Trần Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Số Nhà 55 Phố Ga - TX Hải Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Mai Ngọc Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Trung Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Liên Phương, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C8 D12 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Gia Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thị trấn Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Trường Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Trung Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Trọng Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Kim - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Tân Quang - Văn Bản - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Cạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Long Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Truật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Hồng nam - Tiên lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn An Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: An xá - An viên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Ngọc thạch - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chí Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chí Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1971 Quê quán: Minh Hồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chính Hạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: tiên lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đắc Sùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Chi tiên - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đăng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1981 Quê quán: Thăng long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đạt Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Cấp Ti?n - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Diệu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thị - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1973 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phục lễ - Hùng An - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Thoãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Cần Phú - Cần dành - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Doanh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1973 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Phan Sào Nam - Phú Cư - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Lưu Xá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Mai động - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Gia Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hải Biển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Tống Phan, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hồng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Châm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tân An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.

Nghĩa trang tại Hưng Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ