Danh sách liệt sĩ Tiên Lữ, Hưng Yên

39 hồ sơ ghi quê quán Tiên Lữ, Hưng Yên.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Lữ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/09/1972 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nam tiến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Truật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Hồng nam - Tiên lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ninh Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C5 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Hưng Đạt - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Cương chính - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đắn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D15 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phương Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phương - Tiến Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Quách Văn Sính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1975 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: An ninh Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C10 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Thái Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C17 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Võ Đình Chò Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vương Quốc Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Minh Phượng - Tiên lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hưng Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ