Danh sách liệt sĩ Khoái Châu, Hưng Yên
65 hồ sơ ghi quê quán Khoái Châu, Hưng Yên · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khoái Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Đình Cử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thuận hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Thuần Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đường Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Như Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Tiến Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viêt hoà - Khoái châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Chi Tân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng T. Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1964 Quê quán: Công Đình - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Khoái hoá - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Sớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Bài tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Tân Vân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Kim - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Chi tiên - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Cấp Ti?n - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 Quê quán: Tư Vân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Tư Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mác Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lăng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thủy Cơ - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: An vũ - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xuất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Đồng Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liên khê - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trần Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Độc Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Độc Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: KN D3 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hưng Yên
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu: