Danh sách liệt sĩ Hậu Giang

73 hồ sơ ghi quê quán Hậu Giang · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hậu Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Ngã Năm - Thanh Trì - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Cao Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Xuân - Ô Môn - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Danh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: An Ninh - Mỹ Tú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hưng - Long Mỹ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Phú Nhơn - Đông Phú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Dèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Phước Tố - Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: C21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lâm Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Vĩnh Phước - Vĩnh Hậu - Hậu Giang Đơn vị: Phòng chính trị F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lâm Tròn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: Tân Phú - Mỹ Phú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: ô Môn - Trương Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nuôn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1988 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Hưng, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lý Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Đoàn Nhiếp ảnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lý Hớn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Lý Minh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Tân Long - Thạnh Trí - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Lý Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1950 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lý Vũ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hoàng Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Quới - Thạnh Trị - - Hậu Giang Đơn vị: D267A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Phú Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Hưng Phú - Phụng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/09/1964 Quê quán: Kế Sách, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Phú Hữu - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tuấn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/01/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - - Hậu Giang Đơn vị: N16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/04/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Phú Liên - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1973 Quê quán: An Bình - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 Quê quán: Phước Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: An Lạc, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Trung Bình - Long Phú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/06/1987 Quê quán: Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Thụy Long, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Phan Lương Trực Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/08/1946 Quê quán: Tân Thới - Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: Phân đội Lê Lợi B.Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Lương Trực Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/08/1946 Quê quán: Tân Thới - Ô Môn - - Hậu Giang Đơn vị: Phân đội Lê Lợi B.Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Thanh Tòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Ô Môn Hậu, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Q8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D 48 M 9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Tăng Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: Phường 3 - Sóc Trăng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Tăng Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 Quê quán: Phường 3 - Sóc Trăng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: Tân Thạnh Phú - Châ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 Quê quán: Tân Thạnh Phú - Châu - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Tô Phương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1987 Quê quán: Phường An Hội - Thành Phố Cần Thơ - Hậu Giang Đơn vị: E 699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Tô Phương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1987 Quê quán: Phường An Hội - Cần Thơ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Thới Hòa E - thị trấn Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hậu Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hậu Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ