Danh sách liệt sĩ Bà Rịa - Vũng Tàu
60 hồ sơ ghi quê quán Bà Rịa - Vũng Tàu.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bà Rịa - Vũng Tàu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Ba Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Châu Thị Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Long Sơn, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Vũ Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 Quê quán: Phước Hải - Long Đất - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Phuớc Hòa - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Khánh, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: L1 - H7 - Đ15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lai Văn Một Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 Quê quán: Phước Long Hội - Long Đất - Vũng Tàu Đơn vị: Huyện Đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Phước Hữu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D9 - E50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lữ Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Ngãi Giao - Châu Thành - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D48 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mã Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Khánh, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: L1 - H6 - M80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Phường tháng tám - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 Quê quán: Long Mỹ - Long Đất - Vũng Tàu Đơn vị: Bộ chính trị C4 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Mỹ Xuân, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Quân y huyện Châu Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúy Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Vũng Tàu Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Tam An - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C19 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phú Bửu - Xuyên Mộc - Bà Rịa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Long Phước, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C2 - D44 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Ngãi Giao - Châu Đức - Bà Rịa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phước Hòa - Long Đất - Vũng Tàu Đơn vị: Quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Nhất - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Long Điền, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1966 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D26 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Long Đất, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Long Đất, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tòng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: Ban căn cứ phụ trách đồng bào dân tộc K2 - Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tòng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Vũng Tàu Đơn vị: Ban căn cứ phụ trách đồng bào dân tộc K2 - Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Mỹ, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Phước Hòa - Long Đất - Bà Rịa Đơn vị: Đội 9 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/04/1970 Quê quán: Phước Hòa - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: Đội 9 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Phước hải - Long Đất - Bà Rịa Vũng tàu Đơn vị: K40 - Đ85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Lam phước - Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: D 220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lam phước - Long Điền - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phước Thọ - Đất đỏ - Bà Rịa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phước Thọ - Đất đỏ - Bà Rịa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Đồng Nai - Châu Thành - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: T7 - Khu uỷ Miền Đông Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Đồng Nai - Châu Thành - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: T7 - Khu uỷ Miền Đông Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Vũng Tàu - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Nghị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa Đơn vị: K40 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: K40 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bà Rịa - Vũng Tàu, bất kể quê ở đâu: