Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 1/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bình Văn Luận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Bá Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Bá Nấng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Bá Tờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tây Sơn, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Bình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 Quê quán: Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Cao Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Vĩnh Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Đăng Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Đăng Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đông Phố - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Danh Hách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đ Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Bất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Đình Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Bùi Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Đông Phong, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Đình Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tuyên Hưng - Thái Bình Đơn vị: X31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Đình Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Bùi Đình Niềm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Bùi Đình Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Đình Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Bùi Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Bùi Đình Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C28 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Bùi Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Bùi Đình Tựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Đình Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Bùi Đức Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Phan Tĩnh - Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Bùi Đức Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Bùi Đức Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Bùi Đức Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Bùi Đức Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  45. Bùi Đức Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Cẩm Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Bùi Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Bùi Đức Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Bùi Đức Ruệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Bùi Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Bùi Duy Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Bùi Duy Hận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Bùi Duy Hiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Bùi Duy Ngung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E3 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Duy Ruông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Bùi Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 Quê quán: Hiệp Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Bùi Duyên Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Bùi Gia Bác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D622 - E10/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Bùi Gia Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Bùi Gia Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Bùi Gia Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ