Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 2/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Gia Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 1390 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Gia Triển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Hữu Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Dông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Hạnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C10 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Pháo binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Hửu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Hữu Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Hữu Sủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Hữu Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Trương Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Hữu Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Huy Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Huy Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Thụy Phúc - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Huy Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Khắc Chuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Khắc Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Khắc Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Kim Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Mạnh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Bùi Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Ng Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04 - 01 - 1975 Quê quán: Thái Thuỷ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Bùi Ngọc Ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  32. Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Phủ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Bùi Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Bùi Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Ngọc Kíu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Bùi Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Bùi Ngọc Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Bùi Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nguyễn Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Bùi Ngọc Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Ngọc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Bùi Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Bùi Nguyên Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Nguyên Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Bùi Nguyên Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Bùi Như Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Thái Nguyên - thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Bùi Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hồng phong - Hồng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Bùi Phó Tỉnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/01/1983 Quê quán: Đông Lã - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Bùi Quang Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hà Bình - Thư bì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Bùi Quang Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1984 Quê quán: Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Quang Toạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Bùi Quang Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Sơn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Bùi Quang Ý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ