Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 3/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Sĩ Mâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Tăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: K6 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Đoàn Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Khu Tập Thể 4 - T X Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Thế Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: BT27 - Đơn vị 474 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Thọ Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Thọ Đởn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Sơn Đông - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Thọ Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Thọ Phận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thụy Phong - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Tiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E279 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Bùi Tiến Thuìy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi trung Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Bùi Trung Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Trung Thẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Việt Vũ - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Trung Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Ninh Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1976 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Băng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Số 28/ Lý Bôn - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tân Tư - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1983 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 8 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/11/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Đẩu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An tùng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Đối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Vũ Qúy - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đông Lê - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ