Danh sách liệt sĩ Phụ Dực, Thái Bình

66 hồ sơ ghi quê quán Phụ Dực, Thái Bình · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phụ Dực nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: An Đông - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Thái ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Khê - Phú Dục - Thái Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: An Khê - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đàm Thái Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: An ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: An Cầu - Phú đực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Khi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/02/1972 Quê quán: An Thanh - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Đông An - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Phó Muôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hương Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: An Thái - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Mạnh Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thương An Phú - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: ; - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: ; An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lương Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Thái - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An ấp - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Ngư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Câu - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Phú - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Ngô Sỉ Thoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Vươn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Hà Đông - Phù Đức - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Quặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: An Đồng - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: An Đông - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bài - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hưa Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Đông ANh - Phù Dục - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Dẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: An Mý - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: K21 - E.S An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: An Ninh - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Thạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: An ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Trung Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: An Hải - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Chác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Anh Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Phạm Hữu Riểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Ngọc Toái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Cầu - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: An Lổ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thoái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: An Mỹ - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ