Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình

613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 1/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Hiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Hữu Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Nguyên Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Toạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Tăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: BT27 - Đơn vị 474 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1983 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thụy Điên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thuỵ Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Vệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C18 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Bùi Viết Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thụy Biên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1980 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Tuýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Cao Trung Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Cao Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Cao Xuân Ngỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Thái Danh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Đặng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đặng Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Rỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đào Đình Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đào Đình Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Đào Duy Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1982 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thủy - Thái Bình Đơn vị: D 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Đào Duy Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Thái hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Đào Duy Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đào Duy Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đào Hiền Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đào Hữu Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đào Quang Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đào Quang Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đào Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Như Dún Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Ninh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thành Thuận - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đỗ Đồng Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thái Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. Đỗ Đức Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Hữu Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đỗ Hữu Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đỗ Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Đỗ Ngọc Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đỗ Như Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thuỵ Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đỗ Quốc Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Đỗ Trọng Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Trọng Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: V - 104 - K.B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ