Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình

613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 2/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Văn Diển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn My Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thuỷ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1980 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D622 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đức Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thuỳ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Duy Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đoàn Năng Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng Hệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - Qđ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Nhạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1973 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thụy lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đoàn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Thụy dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đoàn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Dương Công Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Giang Công Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Giang Công Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Nghĩa Hành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Giang Quốc Uy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Giang Thế Bồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Giang Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1980 Quê quán: Thái Hương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Giang Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Giang Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Giang Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Giang Văn Quy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Giang Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Giang Văn Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hà Huy Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thái thuận - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hà Huy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hà Ngọc Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hà Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Hà Văn Chẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hà Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thái Ninh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hồ Trọng Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C116 tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thụy Hồng - thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Hữu Miếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: D26 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Hoàng Thế Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Khúc Hồng ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Khúc Văn Khang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Khúc Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lại Duy Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lại Huy Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Lãi Phúc Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lại Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lại Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Anh Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ