Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 4/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Minh Năng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Lai Vu - Kim Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Tiên Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Đồng Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1981 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D416 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Thụy Điên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Kỳ bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/02/1982 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hòa - Hưng Hóa - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khuôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/06/1983 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1977 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1986 Quê quán: Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liệt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Thủy - Thái Bình Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1974 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Tân Yên - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tam Cương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Măn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Quỳnh Khôi - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Long Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Miện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thái Thuỵ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thuỵ Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ních Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1979 Quê quán: Minh hưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: