Danh sách liệt sĩ Tiên Hưng, Thái Bình

115 hồ sơ ghi quê quán Tiên Hưng, Thái Bình · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Long Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Quý Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Huy Bóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Biểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Đồng Phú - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Bao Đăng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Phổ Yên - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: S25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hà Quang Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lương Duyên Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lưu Xuân Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Mai Đình Luyện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Nguyên Xá - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Mai Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Ngô Huy Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Bá Dũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Ngũ xá - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Bình Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Chất Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Nguyễn Xá - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Công Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Phú Lương - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hiệp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: M7 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Duv Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/07/1967 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D8 - Đ72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Duy Nghinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Duy Thôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đô Lương - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Mãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Phú Hưng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1970 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: A4 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Minh Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Phong - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1969 Quê quán: Đông Phú - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quang Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trần Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5 Quê quán: Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Trí Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/05/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trọng Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Phú Cường - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1969 Quê quán: Trọng Quan - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ