Danh sách liệt sĩ Tiên Hưng, Thái Bình
115 hồ sơ ghi quê quán Tiên Hưng, Thái Bình · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Ba Thôn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trọng Hoan - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Hồng Việt - tiên HƯng - Thái Bình Đơn vị: Z38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Tô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Phúc Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Quang Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bích Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bích Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Z 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1968 Quê quán: Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tiên Hiệp - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: