Danh sách liệt sĩ Vũ Tiên, Thái Bình

92 hồ sơ ghi quê quán Vũ Tiên, Thái Bình · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vũ Tiên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: . - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Sỹ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đình Phùng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Tỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Chưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Ngỗi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỹ Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuân - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Uý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Kiều Kim Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lai Văn Phan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/12/1968 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: x6 - k2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Chí Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Quang Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Xóm 10. Việt Thắng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Viết Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lương Đình Soan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lưu Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lưu Văn Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguvễn Xuân ôm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/09/1969 Quê quán: vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E3049 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D60A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Vũ đoài - Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Vũ hội - Vũ tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thiên Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1967 Quê quán: vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C21 - E9 - đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Công - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/10/1967 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nhân Quyết Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1973 Quê quán: Vũ Tùng - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Phạm Bá Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình Đơn vị: C16 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Thanh Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Đối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1974 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3.D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ