Danh sách liệt sĩ Quỳnh Phụ, Thái Bình
474 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Phụ, Thái Bình · trang 1/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Phụ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đăng Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đình Bất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Gia Bác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D622 - E10/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Gia Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Dông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thọ Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Trung Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An tùng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Số Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Vương Bỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Làn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Quang Diển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Thái Năng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Uý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nõn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/11/1982 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Đình Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quỳnh Sửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Suy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đạo Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Phơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Quỳnh khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàon Xuân Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chí Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chí Vích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: