Danh sách liệt sĩ Hưng Nhân, Thái Bình
63 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nhân, Thái Bình · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nhân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Thanh Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: K6 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Tân Yên - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đăng Thược Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Văn Lặc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1967 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Thiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1974 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Siêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Võ Tắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Vũ Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Phiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thái Thượng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Công Hoạt - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kinh Tiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Phúc Khanh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhoạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nhuyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1974 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: BX12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nông Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Z38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nông Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: z38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/06/1968 Quê quán: Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Y11 - E81 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Gấc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08.10.1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Thái minh - Hưng nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/07/1966 Quê quán: Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thành Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: B1 - QĐ2.E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: