Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 1/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Gia Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Trung Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Ninh Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1976 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tam Cương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Luyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Trừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C62 - D35 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Xuân Lãm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Xuân Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Nam Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Cao Văn Liên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đồng Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Cao Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Ân Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Chu Quyết TuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Chu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đàn Quốc Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đàn Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đặng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đặng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đặng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đặng Trường Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đặng Văn Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1971 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Đặng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thường Kiệt – Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Đặng Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đặng Văn Nhuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đặng Văn Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tây tiến - tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đặng Văn Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Bắc Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đặng Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đặng Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Đặng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đào Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đào Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1980 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Đào Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đào Tiến Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Tây Song - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Đào Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Đào Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ