Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 2/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đậu Vũ Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Hữu Khoái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Nhật Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Nam rung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Lổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đông Lang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tảo - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Huy Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khắc Hạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Nghiêm Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Lạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đông Thang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Huy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Thế Mỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Đản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Dụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Đông lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đoàn Như Quýnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đoàn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Doãn thanh Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02 - 01 - 197 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Đoàn Văn Bến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: v532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Đoàn Văn Hấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Hà Lương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hà Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Hoàng Minh Thêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1976 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Mãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Bắc hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Xuân Khảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lại Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lại Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lâm Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 5 - F 7 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Duy Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Kim Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Kim Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Quang Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ