Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình
527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 3/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thành Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Thíu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân ánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Giác Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: đông Tâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Chí Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D74 - Cục NC Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thái Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Kiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Thái Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tay Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mạc Văn Cẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Cưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuyến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Huy Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Minh Tước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Tây Chiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Duy Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/05/1975 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Văn Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C17 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1967 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: K815 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Đông bơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/09/1979 Quê quán: Vũ Năng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1974 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sữa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kin Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêm Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: