Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 4/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Minh Sát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Nam Định - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1966 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hổ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Nam Khánh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn T Uỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1973 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: An ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kiến Xương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Lẫm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tuyến Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Chài - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Am Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khiên (Ngô) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Triều - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Tây sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 Quê quán: Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đông Nam - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Đam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Đông Cô - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Văn Tương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Giang - Tiện Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Tể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ