Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 5/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Cao Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Cục hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Hùng Khinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Đồng ninh - tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Khắc Phúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Thái Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Dong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chuật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Kang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1979 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Định Cư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Tây sơn - tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/08/1971 Quê quán: Đông Uý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1979 Quê quán: Đông minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Chi Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Hồng Đăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Vực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D S An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Vực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Đạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ