Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình
527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 6/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Nhật Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Nhật Thám Năm sinh: 01/05/1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Khu vực 5 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quí Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Quí Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 07/09/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Nguyễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/08/1968 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Nguyễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Huy Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Tiền Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Huy Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 3 - 1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tân Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Hùng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Bá Thầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1969 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Bá Thầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Duy Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Minh Dưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Dưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Quốc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Tây Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Tây Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 9 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Hàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: