Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

527 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 7/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Ngũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Toan Khắc Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Toan Khắc Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C21E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm 12 - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm 12 - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Minh Võ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Tum Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Mai Thắng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - D22 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Tum Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Mai Thắng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - D22 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Quang Phổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Quang Phổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Quốc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Thanh SƠn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Thế Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Thế Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Trọng Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Trọng Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Trọng Thân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Trung Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hồng Hoàn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Bút Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: . - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ