Danh sách liệt sĩ Tiền Hải, Thái Bình

523 hồ sơ ghi quê quán Tiền Hải, Thái Bình · trang 8/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Hải nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02.02.1970 Quê quán: Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Rôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Rôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/08/1971 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trương Văn Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: N Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Xuân Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Võ Xuân Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Võ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27.04.1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  49. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  50. Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Đức Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Hồng Khuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/04/1967 Quê quán: Minh Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Hồng Khuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Minh Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Kh. Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Kh. Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1974 Quê quán: Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Ngọc Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ