Danh sách liệt sĩ Đông Hưng, Thái Bình

425 hồ sơ ghi quê quán Đông Hưng, Thái Bình · trang 1/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Đăng Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đông Phố - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Hồng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Hửu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Hữu Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Trương Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Phủ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Phó Tỉnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/01/1983 Quê quán: Đông Lã - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Sĩ Mâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Thọ Đởn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Sơn Đông - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Tiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E279 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Nhuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Bùi Xuân Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Văn Toại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Chí Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Chu Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Đàm Xuân Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đặng Cao Ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đặng Chu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đông Đồng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Đặng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đặng Công Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Bạch đằng - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đặng Hữu Mây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đặng Ngọc Ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đặng QUang Ngùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đặng Quy Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đặng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đăng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đặng Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đặng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1979 Quê quán: Đông cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đặng Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đặng Xuân Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1977 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông Các - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đặng Xuân Mảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đào Minh Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Hưng Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đào Văn Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Đông Các - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Đào Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Đào Văn Khuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Đào Xuân Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đào Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ