Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 1/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. ...Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: ...ng Tiên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Bạch Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bạch Công Hán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ba Trại - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bạch Đăng Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1971 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bạch Hồng Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bạch Hồng Tế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Mỗ Lao - Văn Mỗ - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bạch Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bạch Ngọc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bạch Quốc Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Xuyên - ái Quốc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Bạch Tiến Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Tuy Lai - Đức Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bạch Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Súi ngòi - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bạch Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H. Tiến - M.Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bạch Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi ánh Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Chí Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1976 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Trụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Sáy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Bùi Đức Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  22. Bùi Đức Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Đức Eo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Trang giữa - Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Bùi Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Duy Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Duy Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Bùi Hùng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Hữu Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Kim Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hậu Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Bùi Lê Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Minh Mở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Bùi Minh Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Hà Dũng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bũi Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Bùi Ngọc Phiễn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Ninh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Bùi Quắc Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Bùi Quang Báu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Bùi Quang Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Đình Xuyên - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Bùi Quang Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Văn Bảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Bùi Quang Soàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Bùi Quang Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Thon thấy - Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Bùi Quang Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Bùi Thanh Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Liên hiệp - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Bùi Thanh Lừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Tân Lạc - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Bùi Thanh Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xóm môn - Kim sơn - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Bùi Tiến Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Bùi Trần Huế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hồng Thá - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: đinh Trác - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 Quê quán: Văn Huê, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: xã Hưng Thịnh - huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Bẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Lễ Sơn - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Bích Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Hạ Bi - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ