Danh sách liệt sĩ Chương Mỹ, Hà Tây

155 hồ sơ ghi quê quán Chương Mỹ, Hà Tây · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Chương Mỹ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Ngọc hoà - chương mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hồng phong - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Tuyết Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Trực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đông sơn - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Huy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Huy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khắc Sấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Hễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: BT6 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Chung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1967 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thụy hương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Vi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Công tam thành Huế - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Đăng Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hoàng Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Tây An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Lê Đình Dính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D1 - Lữ 29 - Đoàn 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đình Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Thuỵ Hương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Mạnh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Tuấn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Tuấn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Tuấn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Tuấn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Có Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/2/1967 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. LươngVăn Động Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Mông Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Ngô Viết Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Thượng Vực - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Bá Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Chí Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Phùng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đăng Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: Tuỵ An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Trị An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Đắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Tẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C16 - KNM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Duy Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hợp Đông - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E86 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Căn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ